TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

übernachten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/yːbəʁˈnaxtən/ giọng máy của trình duyệt

übernachten nghĩa là ở qua đêm.

Nghĩa của übernachten

Động từ

  1. Ở qua đêm.

Chia động từ übernachten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: übernachtetPhân từ I: übernachtend

Hiện tại Präsens

  • ich übernachte
  • du übernachtest
  • er/sie/es übernachtet
  • wir übernachten
  • ihr übernachtet
  • sie/Sie übernachten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich übernachtete
  • du übernachtetest
  • er/sie/es übernachtete
  • wir übernachteten
  • ihr übernachtetet
  • sie/Sie übernachteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe übernachtet
  • du hast übernachtet
  • er/sie/es hat übernachtet
  • wir haben übernachtet
  • ihr habt übernachtet
  • sie/Sie haben übernachtet

Tương lai Futur I

  • ich werde übernachten
  • du wirst übernachten
  • er/sie/es wird übernachten
  • wir werden übernachten
  • ihr werdet übernachten
  • sie/Sie werden übernachten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich übernachte
  • du übernachtest
  • er/sie/es übernachte
  • wir übernachten
  • ihr übernachtet
  • sie/Sie übernachten

Mệnh lệnh Imperativ

  • übernacht! (du)
  • übernachtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với übernachten

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với übernachten

  • Tom wird hier nicht übernachten. Tom sẽ không qua đêm ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9144117
  • Wir haben in einem günstigen Hotel übernachtet. Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511299
  • Wir übernachteten in einem günstigen Hotel. Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511301

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stay overnight, to overnight, stay the night, sleep over

Câu hỏi thường gặp

übernachten nghĩa là gì?

übernachten (động từ) nghĩa là ở qua đêm.

Chia động từ übernachten ở thì hiện tại thế nào?

ich übernachte, du übernachtest, er/sie/es übernachtet, wir übernachten, ihr übernachtet, sie/Sie übernachten. Phân từ II: übernachtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.