TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

übermorgen

/ˈyːbɐˌmɔʁɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

übermorgen nghĩa là mốt, ngày kia.

Nghĩa của übermorgen

Phó từ

  1. Mốt, ngày kia, ngày mốt.

Danh từ · giống trung

Übermorgen
  1. Mốt, ngày kia.

Câu ví dụ với übermorgen

  • Ich antworte dir morgen oder übermorgen. Tôi sẽ trả lời bạn vào ngày mai hoặc ngày kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038668
  • Hast du übermorgen Zeit? Ngày kia bạn có thời gian không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400558

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ overmorrow, the day after tomorrow
  • Danh từ the day after tomorrow

Câu hỏi thường gặp

übermorgen nghĩa là gì?

übermorgen (phó từ, danh từ) nghĩa là mốt, ngày kia.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.