TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Einnahme

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Einnahmen · sinh cách: der Einnahme

die Einnahme nghĩa là biên nhận, biên lai.

Nghĩa của Einnahme

Danh từ · giống cái

  1. Biên nhận, biên lai.

Biến cách của Einnahme (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Einnahmedie Einnahmen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Einnahmeder Einnahmen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Einnahmeden Einnahmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Einnahmedie Einnahmen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Einnahme

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ receipt, revenue; taking (of a drug); taking, capture; takings

Câu hỏi thường gặp

Einnahme nghĩa là gì?

Einnahme (danh từ) nghĩa là biên nhận, biên lai.

Einnahme là der, die hay das?

Einnahme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Einnahme); số nhiều: die Einnahmen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.