die Einmannpackung
số nhiều: die Einmannpackungen · sinh cách: der Einmannpackung
die Einmannpackung nghĩa là lương khô, lương thảo.
Nghĩa của Einmannpackung
Danh từ · giống cái
- Lương khô.
- Lương thảo.
Biến cách của Einmannpackung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Einmannpackung | die Einmannpackungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Einmannpackung | der Einmannpackungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Einmannpackung | den Einmannpackungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Einmannpackung | die Einmannpackungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ field ration, combat ration
Câu hỏi thường gặp
Einmannpackung nghĩa là gì?
Einmannpackung (danh từ) nghĩa là lương khô, lương thảo.
Einmannpackung là der, die hay das?
Einmannpackung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Einmannpackung); số nhiều: die Einmannpackungen.