einmischen
Nghĩa của einmischen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to interfere, to intervene; to mix into, to blend into
Chia động từ einmischen
Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mische ein…).
Hiện tại Präsens
- ich mische ein
- du mischst ein
- er/sie/es mischt ein
- wir mischen ein
- ihr mischt ein
- sie/Sie mischen ein
Quá khứ đơn Präteritum
- ich mischte ein
- du mischtest ein
- er/sie/es mischte ein
- wir mischten ein
- ihr mischtet ein
- sie/Sie mischten ein
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe eingemischt
- du hast eingemischt
- er/sie/es hat eingemischt
- wir haben eingemischt
- ihr habt eingemischt
- sie/Sie haben eingemischt
Tương lai Futur I
- ich werde einmischen
- du wirst einmischen
- er/sie/es wird einmischen
- wir werden einmischen
- ihr werdet einmischen
- sie/Sie werden einmischen
Giả định I Konjunktiv I
- ich mische ein
- du mischest ein
- er/sie/es mische ein
- wir mischen ein
- ihr mischet ein
- sie/Sie mischen ein
Mệnh lệnh Imperativ
- misch ein! (du)
- mischt ein! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với einmischen
- Warum hast du dich in eine Sache eingemischt, die dich überhaupt nichts angeht? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389316
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ einmischen ở thì hiện tại thế nào?
ich mische ein, du mischst ein, er/sie/es mischt ein, wir mischen ein, ihr mischt ein, sie/Sie mischen ein. Phân từ II: eingemischt.