TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einpacken

/ˈʔaɪ̯nˌpakŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

einpacken nghĩa là gói, bao, bọc.

Nghĩa của einpacken

Động từ

  1. Gói.
  2. Bao, bọc.

Chia động từ einpacken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingepacktPhân từ I: einpackend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich packe ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich packe ein
  • du packst ein
  • er/sie/es packt ein
  • wir packen ein
  • ihr packt ein
  • sie/Sie packen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich packte ein
  • du packtest ein
  • er/sie/es packte ein
  • wir packten ein
  • ihr packtet ein
  • sie/Sie packten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingepackt
  • du hast eingepackt
  • er/sie/es hat eingepackt
  • wir haben eingepackt
  • ihr habt eingepackt
  • sie/Sie haben eingepackt

Tương lai Futur I

  • ich werde einpacken
  • du wirst einpacken
  • er/sie/es wird einpacken
  • wir werden einpacken
  • ihr werdet einpacken
  • sie/Sie werden einpacken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich packe ein
  • du packest ein
  • er/sie/es packe ein
  • wir packen ein
  • ihr packet ein
  • sie/Sie packen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • pack ein! (du)
  • packt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einpacken

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wrap up; to pack up (a gift, etc.); to dress warmly; to bundle up

Câu hỏi thường gặp

einpacken nghĩa là gì?

einpacken (động từ) nghĩa là gói, bao, bọc.

Chia động từ einpacken ở thì hiện tại thế nào?

ich packe ein, du packst ein, er/sie/es packt ein, wir packen ein, ihr packt ein, sie/Sie packen ein. Phân từ II: eingepackt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.