TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einrichten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nˌʁɪçtn̩/ giọng máy của trình duyệt

einrichten nghĩa là sắp xếp, tổ chức.

Nghĩa của einrichten

Động từ

  1. Sắp xếp, tổ chức.

Chia động từ einrichten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingerichtetPhân từ I: einrichtend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich richte ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich richte ein
  • du richtest ein
  • er/sie/es richtet ein
  • wir richten ein
  • ihr richtet ein
  • sie/Sie richten ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich richtete ein
  • du richtetest ein
  • er/sie/es richtete ein
  • wir richteten ein
  • ihr richtetet ein
  • sie/Sie richteten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingerichtet
  • du hast eingerichtet
  • er/sie/es hat eingerichtet
  • wir haben eingerichtet
  • ihr habt eingerichtet
  • sie/Sie haben eingerichtet

Tương lai Futur I

  • ich werde einrichten
  • du wirst einrichten
  • er/sie/es wird einrichten
  • wir werden einrichten
  • ihr werdet einrichten
  • sie/Sie werden einrichten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich richte ein
  • du richtest ein
  • er/sie/es richte ein
  • wir richten ein
  • ihr richtet ein
  • sie/Sie richten ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • richt ein! (du)
  • richtet ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của einrichten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to establish; to furnish; to arrange, to set up, to configure; to set (a broken bone); to aim (a weapon); to prepare oneself for; to expect; to make do; to get by (with limited resources)

Câu hỏi thường gặp

einrichten nghĩa là gì?

einrichten (động từ) nghĩa là sắp xếp, tổ chức.

Chia động từ einrichten ở thì hiện tại thế nào?

ich richte ein, du richtest ein, er/sie/es richtet ein, wir richten ein, ihr richtet ein, sie/Sie richten ein. Phân từ II: eingerichtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.