TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auspacken

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯sˌpakn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của auspacken

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unbox, to unpack, to unwrap (a package, gift, etc.); to come clean, to tell all, to reveal all, to spill the beans

Chia động từ auspacken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgepacktPhân từ I: auspackend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich packe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich packe aus
  • du packst aus
  • er/sie/es packt aus
  • wir packen aus
  • ihr packt aus
  • sie/Sie packen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich packte aus
  • du packtest aus
  • er/sie/es packte aus
  • wir packten aus
  • ihr packtet aus
  • sie/Sie packten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgepackt
  • du hast ausgepackt
  • er/sie/es hat ausgepackt
  • wir haben ausgepackt
  • ihr habt ausgepackt
  • sie/Sie haben ausgepackt

Tương lai Futur I

  • ich werde auspacken
  • du wirst auspacken
  • er/sie/es wird auspacken
  • wir werden auspacken
  • ihr werdet auspacken
  • sie/Sie werden auspacken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich packe aus
  • du packest aus
  • er/sie/es packe aus
  • wir packen aus
  • ihr packet aus
  • sie/Sie packen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • pack aus! (du)
  • packt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auspacken

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ auspacken ở thì hiện tại thế nào?

ich packe aus, du packst aus, er/sie/es packt aus, wir packen aus, ihr packt aus, sie/Sie packen aus. Phân từ II: ausgepackt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.