TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

müssen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmʏsən/ giọng máy của trình duyệt

müssen nghĩa là phải, cần phải.

Nghĩa của müssen

Động từ

  1. Phải.
  2. Cần phải.

Chia động từ müssen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemusstPhân từ I: müssend

Hiện tại Präsens

  • ich muss
  • du musst
  • er/sie/es muss
  • wir müssen
  • ihr müsst
  • sie/Sie müssen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich musste
  • du musstest
  • er/sie/es musste
  • wir mussten
  • ihr musstet
  • sie/Sie mussten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemusst
  • du hast gemusst
  • er/sie/es hat gemusst
  • wir haben gemusst
  • ihr habt gemusst
  • sie/Sie haben gemusst

Tương lai Futur I

  • ich werde müssen
  • du wirst müssen
  • er/sie/es wird müssen
  • wir werden müssen
  • ihr werdet müssen
  • sie/Sie werden müssen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich müsste
  • du müsstest
  • er/sie/es müsste
  • wir müssten
  • ihr müsstet
  • sie/Sie müssten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich müsse
  • du müssest
  • er/sie/es müsse
  • wir müssen
  • ihr müsset
  • sie/Sie müssen

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với müssen

  • Die meisten Leute haben große Unlust, früh aufzustehen, selbst wenn sie es müssen. Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.Tatoeba #733
  • Ich muss dir eine dumme Frage stellen. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.Tatoeba #219
  • Du bist krank, du musst dich ausruhen. Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.Tatoeba #883
  • Ich muss zugeben, dass ich schnarche. Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #519
  • Letztendlich muss jeder selbst lernen. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #95
  • Ich muss ins Krankenhaus gehen. Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #1745984
  • Ich muss schlafen gehen. Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #78
  • Ich muss einkaufen gehen, ich komme in einer Stunde zurück. Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.Tatoeba #451

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to have to (do something); must; to be obliged (to do something); to need (to do something).; to have to do something implied; must; to be obliged.; to need to go to the bathroom.

Câu hỏi thường gặp

müssen nghĩa là gì?

müssen (động từ) nghĩa là phải, cần phải.

Chia động từ müssen ở thì hiện tại thế nào?

ich muss, du musst, er/sie/es muss, wir müssen, ihr müsst, sie/Sie müssen. Phân từ II: gemusst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.