müssen
müssen nghĩa là phải, cần phải.
Nghĩa của müssen
Động từ
- Phải.
- Cần phải.
Chia động từ müssen
Hiện tại Präsens
- ich muss
- du musst
- er/sie/es muss
- wir müssen
- ihr müsst
- sie/Sie müssen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich musste
- du musstest
- er/sie/es musste
- wir mussten
- ihr musstet
- sie/Sie mussten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gemusst
- du hast gemusst
- er/sie/es hat gemusst
- wir haben gemusst
- ihr habt gemusst
- sie/Sie haben gemusst
Tương lai Futur I
- ich werde müssen
- du wirst müssen
- er/sie/es wird müssen
- wir werden müssen
- ihr werdet müssen
- sie/Sie werden müssen
Giả định II Konjunktiv II
- ich müsste
- du müsstest
- er/sie/es müsste
- wir müssten
- ihr müsstet
- sie/Sie müssten
Giả định I Konjunktiv I
- ich müsse
- du müssest
- er/sie/es müsse
- wir müssen
- ihr müsset
- sie/Sie müssen
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với müssen
- Die meisten Leute haben große Unlust, früh aufzustehen, selbst wenn sie es müssen. Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.Tatoeba #733
- Ich muss dir eine dumme Frage stellen. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.Tatoeba #219
- Du bist krank, du musst dich ausruhen. Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.Tatoeba #883
- Ich muss zugeben, dass ich schnarche. Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #519
- Letztendlich muss jeder selbst lernen. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #95
- Ich muss ins Krankenhaus gehen. Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #1745984
- Ich muss schlafen gehen. Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #78
- Ich muss einkaufen gehen, ich komme in einer Stunde zurück. Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.Tatoeba #451
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to have to (do something); must; to be obliged (to do something); to need (to do something).; to have to do something implied; must; to be obliged.; to need to go to the bathroom.
Câu hỏi thường gặp
müssen nghĩa là gì?
müssen (động từ) nghĩa là phải, cần phải.
Chia động từ müssen ở thì hiện tại thế nào?
ich muss, du musst, er/sie/es muss, wir müssen, ihr müsst, sie/Sie müssen. Phân từ II: gemusst.