die Mütze
số nhiều: die Mützen · sinh cách: der Mütze
die Mütze nghĩa là mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.
Nghĩa của Mütze
Danh từ · giống cái
- Mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.
Biến cách của Mütze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mütze | die Mützen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mütze | der Mützen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mütze | den Mützen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mütze | die Mützen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mütze
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cap; bonnet, reticulum, the second compartment of the stomach of a ruminant
Câu hỏi thường gặp
Mütze nghĩa là gì?
Mütze (danh từ) nghĩa là mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.
Mütze là der, die hay das?
Mütze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mütze); số nhiều: die Mützen.