TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Haube

danh từ giống cái
/ˈhaʊ̯bə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hauben · sinh cách: der Haube

die Haube nghĩa là ca pô.

Nghĩa của Haube

Danh từ · giống cái

  1. Ca pô.

Biến cách của Haube (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Haubedie Hauben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Haubeder Hauben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Haubeden Hauben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Haubedie Hauben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Haube

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bonnet, cap; cover, hood; dollop; bonnet, reticulum, the second compartment of the stomach of a ruminant

Câu hỏi thường gặp

Haube nghĩa là gì?

Haube (danh từ) nghĩa là ca pô.

Haube là der, die hay das?

Haube là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Haube); số nhiều: die Hauben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.