die Haube
số nhiều: die Hauben · sinh cách: der Haube
die Haube nghĩa là ca pô.
Nghĩa của Haube
Danh từ · giống cái
- Ca pô.
Biến cách của Haube (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Haube | die Hauben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Haube | der Hauben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Haube | den Hauben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Haube | die Hauben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Haube
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bonnet, cap; cover, hood; dollop; bonnet, reticulum, the second compartment of the stomach of a ruminant
Câu hỏi thường gặp
Haube nghĩa là gì?
Haube (danh từ) nghĩa là ca pô.
Haube là der, die hay das?
Haube là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Haube); số nhiều: die Hauben.