TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Münze

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈmʏnt͡sə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Münzen · sinh cách: der Münze

die Münze nghĩa là đồng tiền, xưởng đúc tiền.

Cũng là một dạng biến đổi của Minze — Bạc hà.

Nghĩa của Münze

Danh từ · giống cái

  1. Đồng tiền.
  2. Xưởng đúc tiền.

Biến cách của Münze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Münzedie Münzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Münzeder Münzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Münzeden Münzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Münzedie Münzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Münze

Đồng nghĩa

Họ từ của Münze

Câu ví dụ với Münze

  • Mein Hobby ist das Sammeln alter Münzen. Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1152039

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a coin, a metallic piece of currency; coinage, a system of currency; mint (building or institution where coins are produced)

Câu hỏi thường gặp

Münze nghĩa là gì?

Münze (danh từ) nghĩa là đồng tiền, xưởng đúc tiền.

Münze là der, die hay das?

Münze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Münze); số nhiều: die Münzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.