die Münze
số nhiều: die Münzen · sinh cách: der Münze
die Münze nghĩa là đồng tiền, xưởng đúc tiền.
Cũng là một dạng biến đổi của Minze — Bạc hà.
Nghĩa của Münze
Danh từ · giống cái
- Đồng tiền.
- Xưởng đúc tiền.
Biến cách của Münze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Münze | die Münzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Münze | der Münzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Münze | den Münzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Münze | die Münzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Münze
Đồng nghĩa
Họ từ của Münze
Câu ví dụ với Münze
- Mein Hobby ist das Sammeln alter Münzen. Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1152039
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a coin, a metallic piece of currency; coinage, a system of currency; mint (building or institution where coins are produced)
Câu hỏi thường gặp
Münze nghĩa là gì?
Münze (danh từ) nghĩa là đồng tiền, xưởng đúc tiền.
Münze là der, die hay das?
Münze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Münze); số nhiều: die Münzen.