TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Geldstück

danh từ giống trung
/ˈɡɛltˌʃtʏk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geldstücke · sinh cách: des Geldstückes

das Geldstück nghĩa là đồng tiền.

Nghĩa của Geldstück

Danh từ · giống trung

  1. Đồng tiền.

Biến cách của Geldstück (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Geldstückdie Geldstücke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geldstückesder Geldstücke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geldstückden Geldstücken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Geldstückdie Geldstücke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geldstück

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coin (piece of currency)

Câu hỏi thường gặp

Geldstück nghĩa là gì?

Geldstück (danh từ) nghĩa là đồng tiền.

Geldstück là der, die hay das?

Geldstück là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geldstück); số nhiều: die Geldstücke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.