TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sollen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɔlən/ giọng máy của trình duyệt

sollen nghĩa là nên, cần, phải.

Nghĩa của sollen

Động từ

  1. Nên.
  2. Cần, phải.

Chia động từ sollen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesolltPhân từ I: sollend

Hiện tại Präsens

  • ich soll
  • du sollst
  • er/sie/es soll
  • wir sollen
  • ihr sollt
  • sie/Sie sollen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sollte
  • du solltest
  • er/sie/es sollte
  • wir sollten
  • ihr solltet
  • sie/Sie sollten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesollt
  • du hast gesollt
  • er/sie/es hat gesollt
  • wir haben gesollt
  • ihr habt gesollt
  • sie/Sie haben gesollt

Tương lai Futur I

  • ich werde sollen
  • du wirst sollen
  • er/sie/es wird sollen
  • wir werden sollen
  • ihr werdet sollen
  • sie/Sie werden sollen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich sollte
  • du solltest
  • er/sie/es sollte
  • wir sollten
  • ihr solltet
  • sie/Sie sollten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich solle
  • du sollest
  • er/sie/es solle
  • wir sollen
  • ihr sollet
  • sie/Sie sollen

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với sollen

  • Du hättest mich anrufen sollen! Bạn đáng lẽ ra phải gọi điện thoại cho tôi.Tatoeba #2718801
  • Ich weiß einfach nicht, was ich sagen soll. Tôi không biết nên nói gì cả...Tatoeba #89
  • Ich weiß nicht mehr, was ich tun soll. Tôi không còn biết phải làm gì nữa.Tatoeba #245
  • Ich weiß nicht mehr, was ich glauben soll. Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.Tatoeba #1708264
  • Du solltest dein Mobiltelefon ausschalten. Bạn nên tắt điện thoại.Tatoeba #652375
  • Woher soll ich wissen, dass du auch dieses Buch brauchst! Biết đâu anh cần quyển sách đó!Tatoeba #4170005
  • Du solltest schlafen. Bạn nên đi ngủ đi.Tatoeba #113
  • Ich weiß nicht, wie ich es beweisen soll, so selbstverständlich wie es ist! Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.Tatoeba #220

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ should; to be obligated (to do something); ought; shall; to be recommended (to do something); to be asked (to do something); to be intended (to do something); to be meant (to be something); to be said (to do something); reportedly; they say that; I hear that; so they say; rumor has it; supposedly.; would; indicates that the subordinate clause indicates something that would happen in the past but after the time frame of the main clause; should; indicates that the subordinate clause indicates a hypothetical and unlikely condition for the main clause

Câu hỏi thường gặp

sollen nghĩa là gì?

sollen (động từ) nghĩa là nên, cần, phải.

Chia động từ sollen ở thì hiện tại thế nào?

ich soll, du sollst, er/sie/es soll, wir sollen, ihr sollt, sie/Sie sollen. Phân từ II: gesollt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.