solo
giọng máy của trình duyệt
solo nghĩa là độc thân, độc tấu, độc xướng, một mình.
Nghĩa của solo
Tính từ
- Độc thân.
Danh từ · giống trung
Solo- Độc tấu, độc xướng.
- Một mình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ alone; single (not married nor dating)
- Danh từ solo (piece of music for one)
Câu hỏi thường gặp
solo nghĩa là gì?
solo (tính từ, danh từ) nghĩa là độc thân, độc tấu, độc xướng, một mình.