TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

solo

giọng máy của trình duyệt

solo nghĩa là độc thân, độc tấu, độc xướng, một mình.

Nghĩa của solo

Tính từ

  1. Độc thân.

Danh từ · giống trung

Solo
  1. Độc tấu, độc xướng.
  2. Một mình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ alone; single (not married nor dating)
  • Danh từ solo (piece of music for one)

Câu hỏi thường gặp

solo nghĩa là gì?

solo (tính từ, danh từ) nghĩa là độc thân, độc tấu, độc xướng, một mình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.