das Soll
số nhiều: die Solls · sinh cách: des Solls
das Soll nghĩa là ghi nợ.
Cũng là một dạng biến đổi của sollen — Nên.
Nghĩa của Soll
Danh từ · giống trung
- Ghi nợ.
Biến cách của Soll (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Soll | die Solls |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Solls | der Solls |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Soll | den Solls |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Soll | die Solls |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Soll
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Soll
- Soll ich vielleicht einen Krankenwagen rufen? Tôi có nên gọi xe cấp cứu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3184644
- Soll ich Kaffee kochen? Tôi pha cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4908274
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ debit; kettle lake
Câu hỏi thường gặp
Soll nghĩa là gì?
Soll (danh từ) nghĩa là ghi nợ.
Soll là der, die hay das?
Soll là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Soll); số nhiều: die Solls.