TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Soll

Cấp độ ≈A1 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/zɔl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Solls · sinh cách: des Solls

das Soll nghĩa là ghi nợ.

Cũng là một dạng biến đổi của sollen — Nên.

Nghĩa của Soll

Danh từ · giống trung

  1. Ghi nợ.

Biến cách của Soll (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Solldie Solls
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sollsder Solls
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sollden Solls
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Solldie Solls

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Soll

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Soll

  • Soll ich vielleicht einen Krankenwagen rufen? Tôi có nên gọi xe cấp cứu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3184644
  • Soll ich Kaffee kochen? Tôi pha cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4908274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ debit; kettle lake

Câu hỏi thường gặp

Soll nghĩa là gì?

Soll (danh từ) nghĩa là ghi nợ.

Soll là der, die hay das?

Soll là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Soll); số nhiều: die Solls.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.