TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Soldat

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/zɔlˈdaːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Soldaten · sinh cách: des Soldaten

der Soldat nghĩa là người lính, bộ đội, binh sĩ.

Nghĩa của Soldat

Danh từ · giống đực

  1. Người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính, quân lính.

Biến cách của Soldat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Soldatdie Soldaten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Soldatender Soldaten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Soldatenden Soldaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Soldatendie Soldaten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Soldat

  • Tom war ein tapferer Soldat. Tom là một người lính dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708004
  • Er ist kein Soldat. Anh ấy không phải là một người lính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12622767

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soldier

Câu hỏi thường gặp

Soldat nghĩa là gì?

Soldat (danh từ) nghĩa là người lính, bộ đội, binh sĩ.

Soldat là der, die hay das?

Soldat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Soldat); số nhiều: die Soldaten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.