der Soldat
số nhiều: die Soldaten · sinh cách: des Soldaten
der Soldat nghĩa là người lính, bộ đội, binh sĩ.
Nghĩa của Soldat
Danh từ · giống đực
- Người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính, quân lính.
Biến cách của Soldat (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Soldat | die Soldaten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Soldaten | der Soldaten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Soldaten | den Soldaten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Soldaten | die Soldaten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Soldat
- Tom war ein tapferer Soldat. Tom là một người lính dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708004
- Er ist kein Soldat. Anh ấy không phải là một người lính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12622767
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soldier
Câu hỏi thường gặp
Soldat nghĩa là gì?
Soldat (danh từ) nghĩa là người lính, bộ đội, binh sĩ.
Soldat là der, die hay das?
Soldat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Soldat); số nhiều: die Soldaten.