TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

solch

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/zɔlç/ giọng máy của trình duyệt

solch nghĩa là như thế.

Nghĩa của solch

Đại từ

  1. Như thế.

Câu ví dụ với solch

  • Ich kann kein solches Leben führen. Tôi không thể sống tốt cho đời này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2223578
  • Ich beantworte solche Fragen nicht. Tôi sẽ không trả lời những câu hỏi như vậy đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ such

Câu hỏi thường gặp

solch nghĩa là gì?

solch (đại từ) nghĩa là như thế.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.