solange
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/zoˈlaŋə/ giọng máy của trình duyệt
solange nghĩa là trong khi, trong lúc.
Nghĩa của solange
Liên từ
- Trong khi, trong lúc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solange
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với solange
- Der Kommunismus wird nie erreicht werden, solange ich lebe. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Tatoeba #335
- Ich muss die Wäsche machen, solange die Sonne noch da ist. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.Tatoeba #825
- Solange man lebt, solange besteht Hoffnung. Chừng nào còn sự sống, thì vẫn còn hi vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1058547
- Man soll das Eisen schmieden, solange es heiß ist. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366444
- Man muss das Eisen schmieden, solange es heiß ist. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441869
- Solange es Leben gibt, gibt es Hoffnung. Chừng nào còn sự sống, thì vẫn còn hi vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183
- Solange es nicht kalt wird, ist es okay. Miễn sao nó không bị cảm lạnh là được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1777565
- Solange du es nicht schmutzig machst, kannst du das Buch mit nach Hause nehmen. Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406133
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ meanwhile
- Liên từ while, since; provided that, assuming
Câu hỏi thường gặp
solange nghĩa là gì?
solange (liên từ) nghĩa là trong khi, trong lúc.