der Sohn
số nhiều: die Söhne · sinh cách: des Sohnes
der Sohn nghĩa là con trai.
Nghĩa của Sohn
Danh từ · giống đực
- Con trai.
Biến cách của Sohn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sohn | die Söhne |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sohnes | der Söhne |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sohn | den Söhnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sohn | die Söhne |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sohn
- Hast du meinen Sohn beim Geigespielen gehört? Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350178
- Er ermutigte seinen Sohn, mehr zu lernen. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379906
- Der Name von ihrem Sohn ist John. Con trai họ tên là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #896184
- Tom hat einen Sohn, der Zahnarzt ist. Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1946689
- Wie der Vater, so der Sohn. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182
- Ihr Sohn hat den Namen John. Con trai họ tên là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #416339
- Ich kaufe meinem Sohn eine Armbanduhr. Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651992
- Der verlorene Sohn kehrte wieder heim. Đứa con trai hoang tàng đã về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1245411
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ son
Câu hỏi thường gặp
Sohn nghĩa là gì?
Sohn (danh từ) nghĩa là con trai.
Sohn là der, die hay das?
Sohn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sohn); số nhiều: die Söhne.