TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

haben

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈhaːbən/ giọng máy của trình duyệt

haben nghĩa là có, đói, sợ.

Nghĩa của haben

Động từ

  1. Có (ich habe ein Auto — tôi có một chiếc ô tô) (biên soạn)
  2. (Hunger, Angst, Zeit haben) đói, sợ, rảnh…. (biên soạn)
  3. (trợ động từ thì hoàn thành) đã (ich habe gegessen — tôi đã ăn) (biên soạn)

Chia động từ haben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehabtPhân từ I: habend

Hiện tại Präsens

  • ich habe
  • du hast
  • er/sie/es hat
  • wir haben
  • ihr habt
  • sie/Sie haben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hatte
  • du hattest
  • er/sie/es hatte
  • wir hatten
  • ihr hattet
  • sie/Sie hatten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehabt
  • du hast gehabt
  • er/sie/es hat gehabt
  • wir haben gehabt
  • ihr habt gehabt
  • sie/Sie haben gehabt

Tương lai Futur I

  • ich werde haben
  • du wirst haben
  • er/sie/es wird haben
  • wir werden haben
  • ihr werdet haben
  • sie/Sie werden haben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich hätte
  • du hättest
  • er/sie/es hätte
  • wir hätten
  • ihr hättet
  • sie/Sie hätten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich habe
  • du habest
  • er/sie/es habe
  • wir haben
  • ihr habet
  • sie/Sie haben

Mệnh lệnh Imperativ

  • hab! (du)
  • habt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haben

Trái nghĩa

Họ từ của haben

Cụm từ, thành ngữ với haben

Câu ví dụ với haben

  • Ich werde viel mehr Geld haben als er. Tôi sẽ có thật nhiều tiền hơn anh ấy.Tatoeba #13453575
  • Eine Million Menschen haben im Krieg ihr Leben verloren. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.Tatoeba #347
  • Es ist gut, Ideale zu haben, findest du nicht? Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?Tatoeba #736
  • Ich will viele Kinder haben. Tôi muốn có nhiều con.Tatoeba #2584525
  • Wir haben immer wieder Pech. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173255
  • Hübsche Blumen haben Dornen. Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gaiTatoeba #535798
  • Gestern haben wir gesungen. Hôm qua, chúng tôi đã hát.Tatoeba #13730826
  • Sie haben Post. Bạn có thư.Tatoeba #3025853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ forms the perfect aspect (have); to have; to own (to possess, have ownership of; to possess a certain characteristic); to have; to hold (to contain within itself/oneself); to have, get (to obtain, acquire); to get (to receive); to have (to be scheduled to attend); to have (to be afflicted with, suffer from); to contain, be composed of, equal
  • Danh từ credit

Câu hỏi thường gặp

haben nghĩa là gì?

haben (động từ) nghĩa là có, đói, sợ.

Chia động từ haben ở thì hiện tại thế nào?

ich habe, du hast, er/sie/es hat, wir haben, ihr habt, sie/Sie haben. Phân từ II: gehabt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.