haben
haben nghĩa là có, đói, sợ.
Nghĩa của haben
Động từ
- Có (ich habe ein Auto — tôi có một chiếc ô tô) (biên soạn)
- (Hunger, Angst, Zeit haben) đói, sợ, rảnh…. (biên soạn)
- (trợ động từ thì hoàn thành) đã (ich habe gegessen — tôi đã ăn) (biên soạn)
Chia động từ haben
Hiện tại Präsens
- ich habe
- du hast
- er/sie/es hat
- wir haben
- ihr habt
- sie/Sie haben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hatte
- du hattest
- er/sie/es hatte
- wir hatten
- ihr hattet
- sie/Sie hatten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gehabt
- du hast gehabt
- er/sie/es hat gehabt
- wir haben gehabt
- ihr habt gehabt
- sie/Sie haben gehabt
Tương lai Futur I
- ich werde haben
- du wirst haben
- er/sie/es wird haben
- wir werden haben
- ihr werdet haben
- sie/Sie werden haben
Giả định II Konjunktiv II
- ich hätte
- du hättest
- er/sie/es hätte
- wir hätten
- ihr hättet
- sie/Sie hätten
Giả định I Konjunktiv I
- ich habe
- du habest
- er/sie/es habe
- wir haben
- ihr habet
- sie/Sie haben
Mệnh lệnh Imperativ
- hab! (du)
- habt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haben
Trái nghĩa
Họ từ của haben
Cụm từ, thành ngữ với haben
- Sex haben — Giao cấu, làm tình.
- gern haben — Thích.
- lieb haben — Yêu.
Câu ví dụ với haben
- Ich werde viel mehr Geld haben als er. Tôi sẽ có thật nhiều tiền hơn anh ấy.Tatoeba #13453575
- Eine Million Menschen haben im Krieg ihr Leben verloren. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.Tatoeba #347
- Es ist gut, Ideale zu haben, findest du nicht? Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?Tatoeba #736
- Ich will viele Kinder haben. Tôi muốn có nhiều con.Tatoeba #2584525
- Wir haben immer wieder Pech. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173255
- Hübsche Blumen haben Dornen. Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gaiTatoeba #535798
- Gestern haben wir gesungen. Hôm qua, chúng tôi đã hát.Tatoeba #13730826
- Sie haben Post. Bạn có thư.Tatoeba #3025853
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ forms the perfect aspect (have); to have; to own (to possess, have ownership of; to possess a certain characteristic); to have; to hold (to contain within itself/oneself); to have, get (to obtain, acquire); to get (to receive); to have (to be scheduled to attend); to have (to be afflicted with, suffer from); to contain, be composed of, equal
- Danh từ credit
Câu hỏi thường gặp
haben nghĩa là gì?
haben (động từ) nghĩa là có, đói, sợ.
Chia động từ haben ở thì hiện tại thế nào?
ich habe, du hast, er/sie/es hat, wir haben, ihr habt, sie/Sie haben. Phân từ II: gehabt.