das Haar
số nhiều: die Haare · sinh cách: des Haares
das Haar nghĩa là lông, tóc.
Nghĩa của Haar
Danh từ · giống trung
- Lông.
- Tóc.
Biến cách của Haar (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Haar | die Haare |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Haares | der Haare |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Haar | den Haaren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Haar | die Haare |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Haar
Câu ví dụ với Haar
- Ihr langes Haar wallte ihr über die Schultern. Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống đôi bờ vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3783272
- Viele Deutsche haben blondes Haar und blaue Augen. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218277
- Das Mädchen wusch ihr Haar. Cô gái đó gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #683971
- Maria hat sehr langes Haar. Mary có một mái tóc rất dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2807634
- Maria hat schönes, dunkles Haar. Mary có mái tóc đen tuyệt đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8737634
- Vor dem Laden spielte ein Mann mit weißem Haar Akkordeon. Bên ngoài cửa hàng, có một người đàn ông tóc trắng đang chơi accordion. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7366666
- Das Mädchen hat sich die Haare gewaschen. Cô gái đó gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #682925
- Ich habe mir nicht die Haare gewaschen. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1066768
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hair (a singular hair, not limited to the head); hair (the totality of hair on someone's head)
Câu hỏi thường gặp
Haar nghĩa là gì?
Haar (danh từ) nghĩa là lông, tóc.
Haar là der, die hay das?
Haar là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Haar); số nhiều: die Haare.