TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ha

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

ha nghĩa là ha.

Nghĩa của ha

Thán từ

  1. Ha! (cười, đắc thắng) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ha

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ Expresses laughter.; Expresses triumph or discovery.; Expresses surprise or a sudden sensation.; Expresses hesitation.

Câu hỏi thường gặp

ha nghĩa là gì?

ha (thán từ) nghĩa là ha.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.