TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Haut

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/haʊt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Häute · sinh cách: der Haut

die Haut nghĩa là da, bộ da, bộ bì.

Cũng là một dạng biến đổi của hauen — Đánh, đập.

Nghĩa của Haut

Danh từ · giống cái

  1. Da.
  2. Bộ da, bộ bì.

Biến cách của Haut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hautdie Häute
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hautder Häute
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hautden Häuten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hautdie Häute

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Haut

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Haut

  • Ist es wahr, dass Männer fettigere Haut haben als Frauen? Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #555696

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skin, hide of a person, animal or (part of a) plant; a creature, especially a person; skin (membrane found on the surface of an object, like a sausage)

Câu hỏi thường gặp

Haut nghĩa là gì?

Haut (danh từ) nghĩa là da, bộ da, bộ bì.

Haut là der, die hay das?

Haut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Haut); số nhiều: die Häute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.