die Haut
số nhiều: die Häute · sinh cách: der Haut
die Haut nghĩa là da, bộ da, bộ bì.
Cũng là một dạng biến đổi của hauen — Đánh, đập.
Nghĩa của Haut
Danh từ · giống cái
- Da.
- Bộ da, bộ bì.
Biến cách của Haut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Haut | die Häute |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Haut | der Häute |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Haut | den Häuten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Haut | die Häute |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Haut
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Haut
- Ist es wahr, dass Männer fettigere Haut haben als Frauen? Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #555696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skin, hide of a person, animal or (part of a) plant; a creature, especially a person; skin (membrane found on the surface of an object, like a sausage)
Câu hỏi thường gặp
Haut nghĩa là gì?
Haut (danh từ) nghĩa là da, bộ da, bộ bì.
Haut là der, die hay das?
Haut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Haut); số nhiều: die Häute.