die Hautfarbe
số nhiều: die Hautfarben · sinh cách: der Hautfarbe
die Hautfarbe nghĩa là màu da.
Nghĩa của Hautfarbe
Danh từ · giống cái
- Màu da.
Biến cách của Hautfarbe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hautfarbe | die Hautfarben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hautfarbe | der Hautfarben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hautfarbe | den Hautfarben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hautfarbe | die Hautfarben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skin color; complexion; a color similar to the average skin color of white people in central and northern Europe, often found in colored pencils; flesh
Câu hỏi thường gặp
Hautfarbe nghĩa là gì?
Hautfarbe (danh từ) nghĩa là màu da.
Hautfarbe là der, die hay das?
Hautfarbe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hautfarbe); số nhiều: die Hautfarben.