Hawaii
Hawaii nghĩa là quần đảo hawaii, quần đảo ha-oai, đảo hawaii, đảo ha-oai.
Nghĩa của Hawaii
Danh từ riêng
- Quần đảo hawaii, quần đảo ha-oai.
- Đảo hawaii, đảo ha-oai, đảo hạ uy di.
- Hawaii, ha-oai, hạ uy di.
Họ từ của Hawaii
Câu ví dụ với Hawaii
- Eine Reise nach Hawaii kostet um die 200 Dollar. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556084
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Hawaii, Hawaii Island (an island of Hawaii archipelago, Pacific Ocean, of Hawaii County, State of Hawaii, United States); Hawaii (an insular state of the United States, formerly a territory)
Câu hỏi thường gặp
Hawaii nghĩa là gì?
Hawaii (danh từ riêng) nghĩa là quần đảo hawaii, quần đảo ha-oai, đảo hawaii, đảo ha-oai.