TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hawaii

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/haˈvaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Hawaii nghĩa là quần đảo hawaii, quần đảo ha-oai, đảo hawaii, đảo ha-oai.

Nghĩa của Hawaii

Danh từ riêng

  1. Quần đảo hawaii, quần đảo ha-oai.
  2. Đảo hawaii, đảo ha-oai, đảo hạ uy di.
  3. Hawaii, ha-oai, hạ uy di.

Họ từ của Hawaii

Câu ví dụ với Hawaii

  • Eine Reise nach Hawaii kostet um die 200 Dollar. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556084

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Hawaii, Hawaii Island (an island of Hawaii archipelago, Pacific Ocean, of Hawaii County, State of Hawaii, United States); Hawaii (an insular state of the United States, formerly a territory)

Câu hỏi thường gặp

Hawaii nghĩa là gì?

Hawaii (danh từ riêng) nghĩa là quần đảo hawaii, quần đảo ha-oai, đảo hawaii, đảo ha-oai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.