TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gern haben

/ˈɡɛrnˌhaːbən/ giọng máy của trình duyệt

gern haben nghĩa là thích, yêu mến.

Nghĩa của gern haben

Động từ

  1. Thích.
  2. Yêu mến.

Chia động từ gern haben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gern gehabtPhân từ I: gern habend

Động từ tách: tiểu từ gern tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich habe gern…).

Hiện tại Präsens

  • ich habe gern
  • du hast gern
  • er/sie/es hat gern
  • wir haben gern
  • ihr habt gern
  • sie/Sie haben gern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hatte gern
  • du hattest gern
  • er/sie/es hatte gern
  • wir hatten gern
  • ihr hattet gern
  • sie/Sie hatten gern

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gern gehabt
  • du hast gern gehabt
  • er/sie/es hat gern gehabt
  • wir haben gern gehabt
  • ihr habt gern gehabt
  • sie/Sie haben gern gehabt

Tương lai Futur I

  • ich werde gern haben
  • du wirst gern haben
  • er/sie/es wird gern haben
  • wir werden gern haben
  • ihr werdet gern haben
  • sie/Sie werden gern haben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich hätte gern
  • du hättest gern
  • er/sie/es hätte gern
  • wir hätten gern
  • ihr hättet gern
  • sie/Sie hätten gern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich habe gern
  • du habest gern
  • er/sie/es habe gern
  • wir haben gern
  • ihr habet gern
  • sie/Sie haben gern

Mệnh lệnh Imperativ

  • hab gern! (du)
  • habt gern! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gern haben

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be fond of, to like

Câu hỏi thường gặp

gern haben nghĩa là gì?

gern haben (động từ) nghĩa là thích, yêu mến.

Chia động từ gern haben ở thì hiện tại thế nào?

ich habe gern, du hast gern, er/sie/es hat gern, wir haben gern, ihr habt gern, sie/Sie haben gern. Phân từ II: gern gehabt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.