anhaben
anhaben nghĩa là mặc, đeo.
Nghĩa của anhaben
Động từ
- Mặc, đeo, đi, mang.
Chia động từ anhaben
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich habe an…).
Hiện tại Präsens
- ich habe an
- du hast an
- er/sie/es hat an
- wir haben an
- ihr habt an
- sie/Sie haben an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hatte an
- du hattest an
- er/sie/es hatte an
- wir hatten an
- ihr hattet an
- sie/Sie hatten an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe angehabt
- du hast angehabt
- er/sie/es hat angehabt
- wir haben angehabt
- ihr habt angehabt
- sie/Sie haben angehabt
Tương lai Futur I
- ich werde anhaben
- du wirst anhaben
- er/sie/es wird anhaben
- wir werden anhaben
- ihr werdet anhaben
- sie/Sie werden anhaben
Giả định II Konjunktiv II
- ich hätte an
- du hättest an
- er/sie/es hätte an
- wir hätten an
- ihr hättet an
- sie/Sie hätten an
Giả định I Konjunktiv I
- ich habe an
- du habest an
- er/sie/es habe an
- wir haben an
- ihr habet an
- sie/Sie haben an
Mệnh lệnh Imperativ
- hab an! (du)
- habt an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với anhaben
- Mir gefällt das Kleid, das Sie anhaben. Mình thích cái đầm mà bạn đang mặc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7860167
- Mir gefällt das Kleid, das du anhast. Mình thích cái đầm mà bạn đang mặc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7860166
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wear; to have on (a piece of clothing) see usage notes; to have turned on; to have on (an electronic device); to harm, to hurt
Câu hỏi thường gặp
anhaben nghĩa là gì?
anhaben (động từ) nghĩa là mặc, đeo.
Chia động từ anhaben ở thì hiện tại thế nào?
ich habe an, du hast an, er/sie/es hat an, wir haben an, ihr habt an, sie/Sie haben an. Phân từ II: angehabt.