die Angst
số nhiều: die Ängste · sinh cách: der Angst
die Angst nghĩa là sự khiếp đảm, sự sợ hãi, sự lo lắng, lo âu.
Nghĩa của Angst
Danh từ · giống cái
- Sự khiếp đảm, sự sợ hãi.
- Sự lo lắng, lo âu.
Biến cách của Angst (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Angst | die Ängste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Angst | der Ängste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Angst | den Ängsten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Angst | die Ängste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Angst
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Angst
- Warum haben die Leute Angst vor dir? Tại sao mọi người lại sợ cậu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1993555
- Hast du Angst davor, allein zu sein? Bạn có sợ cô đơn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12296387
- Habt ihr Angst davor, allein zu sein? Bạn có sợ cô đơn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12296388
- Haben Sie Angst davor, allein zu sein? Bạn có sợ cô đơn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12296389
- Sie hat große Angst vor Schlangen. Cô ấy rất sợ rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370217
- Sie hatte Angst, allein zu verreisen. Cô ấy sợ đi du lịch một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #504802
- Angst ist die Abwesenheit von Vertrauen. Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2939106
- Tom hat keine Angst vor Maria. Tom không sợ Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4099809
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fear; fright; anxiety
Câu hỏi thường gặp
Angst nghĩa là gì?
Angst (danh từ) nghĩa là sự khiếp đảm, sự sợ hãi, sự lo lắng, lo âu.
Angst là der, die hay das?
Angst là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Angst); số nhiều: die Ängste.