TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Angst

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aŋst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ängste · sinh cách: der Angst

die Angst nghĩa là sự khiếp đảm, sự sợ hãi, sự lo lắng, lo âu.

Nghĩa của Angst

Danh từ · giống cái

  1. Sự khiếp đảm, sự sợ hãi.
  2. Sự lo lắng, lo âu.

Biến cách của Angst (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Angstdie Ängste
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Angstder Ängste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Angstden Ängsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Angstdie Ängste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Angst

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Angst

  • Warum haben die Leute Angst vor dir? Tại sao mọi người lại sợ cậu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1993555
  • Hast du Angst davor, allein zu sein? Bạn có sợ cô đơn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12296387
  • Habt ihr Angst davor, allein zu sein? Bạn có sợ cô đơn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12296388
  • Haben Sie Angst davor, allein zu sein? Bạn có sợ cô đơn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12296389
  • Sie hat große Angst vor Schlangen. Cô ấy rất sợ rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370217
  • Sie hatte Angst, allein zu verreisen. Cô ấy sợ đi du lịch một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #504802
  • Angst ist die Abwesenheit von Vertrauen. Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2939106
  • Tom hat keine Angst vor Maria. Tom không sợ Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4099809

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fear; fright; anxiety

Câu hỏi thường gặp

Angst nghĩa là gì?

Angst (danh từ) nghĩa là sự khiếp đảm, sự sợ hãi, sự lo lắng, lo âu.

Angst là der, die hay das?

Angst là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Angst); số nhiều: die Ängste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.