anhalten
anhalten nghĩa là dừng lại, dừng, kéo dài.
Nghĩa của anhalten
Động từ
- Dừng lại, dừng, ngừng, ngưng.
- Kéo dài.
Chia động từ anhalten
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich halte an…).
Hiện tại Präsens
- ich halte an
- du hältst an
- er/sie/es hält an
- wir halten an
- ihr haltet an
- sie/Sie halten an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hielt an
- du hieltest an
- er/sie/es hielt an
- wir hielten an
- ihr hieltet an
- sie/Sie hielten an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe angehalten
- du hast angehalten
- er/sie/es hat angehalten
- wir haben angehalten
- ihr habt angehalten
- sie/Sie haben angehalten
Tương lai Futur I
- ich werde anhalten
- du wirst anhalten
- er/sie/es wird anhalten
- wir werden anhalten
- ihr werdet anhalten
- sie/Sie werden anhalten
Giả định II Konjunktiv II
- ich hielte an
- du hieltest an
- er/sie/es hielte an
- wir hielten an
- ihr hieltet an
- sie/Sie hielten an
Giả định I Konjunktiv I
- ich halte an
- du haltest an
- er/sie/es halte an
- wir halten an
- ihr haltet an
- sie/Sie halten an
Mệnh lệnh Imperativ
- halt an! (du)
- haltet an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anhalten
Đồng nghĩa
Họ từ của anhalten
Câu ví dụ với anhalten
- Lasst uns hier anhalten. Hôm nay chúng ta kết thúc ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314648
- Er wies sie an, anzuhalten. Anh ta ra hiệu cho họ dừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12459748
- Tom hat angehalten. Tom dừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204031
- Er gab ihnen ein Zeichen zum Anhalten. Anh ta ra hiệu cho họ dừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12459746
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stop (cease moving); to continue, to last; to stop, to hold, to keep from moving; to urge, to encourage, to compel (to do something) (often by referring to the matter repeatedly); to hold tight, to hold on to something or someone; to ask for
Câu hỏi thường gặp
anhalten nghĩa là gì?
anhalten (động từ) nghĩa là dừng lại, dừng, kéo dài.
Chia động từ anhalten ở thì hiện tại thế nào?
ich halte an, du hältst an, er/sie/es hält an, wir halten an, ihr haltet an, sie/Sie halten an. Phân từ II: angehalten.