der Anhalter
sinh cách: des Anhalters
der Anhalter nghĩa là người xin có giang.
Nghĩa của Anhalter
Danh từ · giống đực
- Người xin có giang.
Biến cách của Anhalter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Anhalter | die Anhalter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Anhalters | der Anhalter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Anhalter | den Anhaltern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Anhalter | die Anhalter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anhalter
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Anhalter
- per Anhalter fahren — Quá giang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hitchhiker
Câu hỏi thường gặp
Anhalter nghĩa là gì?
Anhalter (danh từ) nghĩa là người xin có giang.
Anhalter là der, die hay das?
Anhalter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Anhalter).