TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Anhalter

danh từ giống đực
/ˈanˌhaltɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Anhalters

der Anhalter nghĩa là người xin có giang.

Nghĩa của Anhalter

Danh từ · giống đực

  1. Người xin có giang.

Biến cách của Anhalter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Anhalterdie Anhalter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Anhaltersder Anhalter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Anhalterden Anhaltern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Anhalterdie Anhalter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anhalter

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Anhalter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hitchhiker

Câu hỏi thường gặp

Anhalter nghĩa là gì?

Anhalter (danh từ) nghĩa là người xin có giang.

Anhalter là der, die hay das?

Anhalter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Anhalter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.