lieb haben
lieb haben nghĩa là yêu.
Nghĩa của lieb haben
Động từ
- Thân mật Yêu.
Chia động từ lieb haben
Động từ tách: tiểu từ lieb tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich habe lieb…).
Hiện tại Präsens
- ich habe lieb
- du hast lieb
- er/sie/es hat lieb
- wir haben lieb
- ihr habt lieb
- sie/Sie haben lieb
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hatte lieb
- du hattest lieb
- er/sie/es hatte lieb
- wir hatten lieb
- ihr hattet lieb
- sie/Sie hatten lieb
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe lieb gehabt
- du hast lieb gehabt
- er/sie/es hat lieb gehabt
- wir haben lieb gehabt
- ihr habt lieb gehabt
- sie/Sie haben lieb gehabt
Tương lai Futur I
- ich werde lieb haben
- du wirst lieb haben
- er/sie/es wird lieb haben
- wir werden lieb haben
- ihr werdet lieb haben
- sie/Sie werden lieb haben
Giả định II Konjunktiv II
- ich hätte lieb
- du hättest lieb
- er/sie/es hätte lieb
- wir hätten lieb
- ihr hättet lieb
- sie/Sie hätten lieb
Giả định I Konjunktiv I
- ich habe lieb
- du habest lieb
- er/sie/es habe lieb
- wir haben lieb
- ihr habet lieb
- sie/Sie haben lieb
Mệnh lệnh Imperativ
- hab lieb! (du)
- habt lieb! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lieb haben
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to love
Câu hỏi thường gặp
lieb haben nghĩa là gì?
lieb haben (động từ) nghĩa là yêu.
Chia động từ lieb haben ở thì hiện tại thế nào?
ich habe lieb, du hast lieb, er/sie/es hat lieb, wir haben lieb, ihr habt lieb, sie/Sie haben lieb. Phân từ II: lieb gehabt.