TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lieb haben

/ˈliːpˌhaːbən/ giọng máy của trình duyệt

lieb haben nghĩa là yêu.

Nghĩa của lieb haben

Động từ

  1. Thân mật Yêu.

Chia động từ lieb haben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: lieb gehabtPhân từ I: lieb habend

Động từ tách: tiểu từ lieb tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich habe lieb…).

Hiện tại Präsens

  • ich habe lieb
  • du hast lieb
  • er/sie/es hat lieb
  • wir haben lieb
  • ihr habt lieb
  • sie/Sie haben lieb

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hatte lieb
  • du hattest lieb
  • er/sie/es hatte lieb
  • wir hatten lieb
  • ihr hattet lieb
  • sie/Sie hatten lieb

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe lieb gehabt
  • du hast lieb gehabt
  • er/sie/es hat lieb gehabt
  • wir haben lieb gehabt
  • ihr habt lieb gehabt
  • sie/Sie haben lieb gehabt

Tương lai Futur I

  • ich werde lieb haben
  • du wirst lieb haben
  • er/sie/es wird lieb haben
  • wir werden lieb haben
  • ihr werdet lieb haben
  • sie/Sie werden lieb haben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich hätte lieb
  • du hättest lieb
  • er/sie/es hätte lieb
  • wir hätten lieb
  • ihr hättet lieb
  • sie/Sie hätten lieb

Giả định I Konjunktiv I

  • ich habe lieb
  • du habest lieb
  • er/sie/es habe lieb
  • wir haben lieb
  • ihr habet lieb
  • sie/Sie haben lieb

Mệnh lệnh Imperativ

  • hab lieb! (du)
  • habt lieb! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lieb haben

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to love

Câu hỏi thường gặp

lieb haben nghĩa là gì?

lieb haben (động từ) nghĩa là yêu.

Chia động từ lieb haben ở thì hiện tại thế nào?

ich habe lieb, du hast lieb, er/sie/es hat lieb, wir haben lieb, ihr habt lieb, sie/Sie haben lieb. Phân từ II: lieb gehabt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.