TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hacken

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/hakən/ giọng máy của trình duyệt

hacken nghĩa là chặt, chém.

Cũng là một dạng biến đổi của Hacke — Cuốc.

Nghĩa của hacken

Động từ

  1. Chặt, chém.

Chia động từ hacken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehacktPhân từ I: hackend

Hiện tại Präsens

  • ich hacke
  • du hackst
  • er/sie/es hackt
  • wir hacken
  • ihr hackt
  • sie/Sie hacken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hackte
  • du hacktest
  • er/sie/es hackte
  • wir hackten
  • ihr hacktet
  • sie/Sie hackten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehackt
  • du hast gehackt
  • er/sie/es hat gehackt
  • wir haben gehackt
  • ihr habt gehackt
  • sie/Sie haben gehackt

Tương lai Futur I

  • ich werde hacken
  • du wirst hacken
  • er/sie/es wird hacken
  • wir werden hacken
  • ihr werdet hacken
  • sie/Sie werden hacken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hacke
  • du hackest
  • er/sie/es hacke
  • wir hacken
  • ihr hacket
  • sie/Sie hacken

Mệnh lệnh Imperativ

  • hack! (du)
  • hackt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của hacken

Câu ví dụ với hacken

  • Auch Linux kann man hacken. Linux cũng có thể bị hack. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8361618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chop, to hack; to be choppy, to not work properly, to not run smoothly; to hack

Câu hỏi thường gặp

hacken nghĩa là gì?

hacken (động từ) nghĩa là chặt, chém.

Chia động từ hacken ở thì hiện tại thế nào?

ich hacke, du hackst, er/sie/es hackt, wir hacken, ihr hackt, sie/Sie hacken. Phân từ II: gehackt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.