TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abhacken

giọng máy của trình duyệt

abhacken nghĩa là chặt, chém.

Nghĩa của abhacken

Động từ

  1. Chặt, chém.

Chia động từ abhacken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgehacktPhân từ I: abhackend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich hacke ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich hacke ab
  • du hackst ab
  • er/sie/es hackt ab
  • wir hacken ab
  • ihr hackt ab
  • sie/Sie hacken ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hackte ab
  • du hacktest ab
  • er/sie/es hackte ab
  • wir hackten ab
  • ihr hacktet ab
  • sie/Sie hackten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgehackt
  • du hast abgehackt
  • er/sie/es hat abgehackt
  • wir haben abgehackt
  • ihr habt abgehackt
  • sie/Sie haben abgehackt

Tương lai Futur I

  • ich werde abhacken
  • du wirst abhacken
  • er/sie/es wird abhacken
  • wir werden abhacken
  • ihr werdet abhacken
  • sie/Sie werden abhacken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hacke ab
  • du hackest ab
  • er/sie/es hacke ab
  • wir hacken ab
  • ihr hacket ab
  • sie/Sie hacken ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • hack ab! (du)
  • hackt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chop up with an axe

Câu hỏi thường gặp

abhacken nghĩa là gì?

abhacken (động từ) nghĩa là chặt, chém.

Chia động từ abhacken ở thì hiện tại thế nào?

ich hacke ab, du hackst ab, er/sie/es hackt ab, wir hacken ab, ihr hackt ab, sie/Sie hacken ab. Phân từ II: abgehackt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.