die
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
die nghĩa là người mà, cái mà, người ấy, cái đó.
Cũng là một dạng biến đổi của der — Mạo từ xác định giống đực (der Mann — người đàn ông ấy); thường không dịch.
Nghĩa của die
Mạo từ
- Mạo từ xác định giống cái và số nhiều (die Frau — người phụ nữ ấy; die Kinder — những đứa trẻ ấy); thường không dịch. (biên soạn)
Đại từ
- Người mà, cái mà (đại từ quan hệ) (biên soạn)
- Người ấy, cái đó. (biên soạn)
- Trong một mệnh đề phụ như một đại từ quan hệ Vật; người; cái mà
- Như một đại từ chỉ định Người này, cái ấy
Cụm từ, thành ngữ với die
- Die Grünen — Đảng xanh.
- Hunde, die bellen, beißen nicht — Thùng rỗng kêu to.
- die Beherrschung verlieren — Phát cáu.
- die Brust geben — Bú.
- die Dinge beim Namen nennen — Gọi đích danh.
- die Sau rauslassen — Đi bão.
- die Würfel sind gefallen — Tương lai tiền định.
Câu ví dụ với die
- Paris ist die schönste Stadt der Welt. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.Tatoeba #431
- Hast du die Pastete wirklich selbst gebacken? Có phải bạn tự tay nướng bánh không?Tatoeba #535979
- Die Arithmetik ist die Königin der Mathematik. Số học là bà chúa của toán học.Tatoeba #10712363
- Nun gut, die Nacht ist sehr lang, oder? Đêm cũng dài quá ha?Tatoeba #363
- Hauen wir ab von hier, die Bullen kommen. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.Tatoeba #527
- Das Auto fuhr gegen die Mauer. Cái xe đã đụng vô tường.Tatoeba #571
- Halt die Klappe und hör zu! Hãy im đi và lắng nghe!Tatoeba #355347
- Wo im Hotel ist die Anmeldung? Bàn đăng ký của khách sạn này ở đâu?Tatoeba #1503711
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
die nghĩa là gì?
die (mạo từ, đại từ) nghĩa là người mà, cái mà, người ấy, cái đó.