TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Dieb

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/diːp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Diebe · sinh cách: des Diebes

der Dieb nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.

Nghĩa của Dieb

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ ăn trộm.

Biến cách của Dieb (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Diebdie Diebe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Diebesder Diebe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Diebden Dieben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Diebdie Diebe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Dieb

  • Einmal ein Dieb, immer ein Dieb. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3446731

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thief (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Dieb nghĩa là gì?

Dieb (danh từ) nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.

Dieb là der, die hay das?

Dieb là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dieb); số nhiều: die Diebe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.