der Dieb
số nhiều: die Diebe · sinh cách: des Diebes
der Dieb nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.
Nghĩa của Dieb
Danh từ · giống đực
- Kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ ăn trộm.
Biến cách của Dieb (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Dieb | die Diebe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Diebes | der Diebe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dieb | den Dieben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Dieb | die Diebe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Dieb
- Einmal ein Dieb, immer ein Dieb. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3446731
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thief (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Dieb nghĩa là gì?
Dieb (danh từ) nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.
Dieb là der, die hay das?
Dieb là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dieb); số nhiều: die Diebe.