TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dienen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈdiːnən] giọng máy của trình duyệt

dienen nghĩa là phục vụ.

Nghĩa của dienen

Động từ

  1. Phục vụ.

Chia động từ dienen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedientPhân từ I: dienend

Hiện tại Präsens

  • ich diene
  • du dienst
  • er/sie/es dient
  • wir dienen
  • ihr dient
  • sie/Sie dienen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich diente
  • du dientest
  • er/sie/es diente
  • wir dienten
  • ihr dientet
  • sie/Sie dienten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedient
  • du hast gedient
  • er/sie/es hat gedient
  • wir haben gedient
  • ihr habt gedient
  • sie/Sie haben gedient

Tương lai Futur I

  • ich werde dienen
  • du wirst dienen
  • er/sie/es wird dienen
  • wir werden dienen
  • ihr werdet dienen
  • sie/Sie werden dienen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich diene
  • du dienest
  • er/sie/es diene
  • wir dienen
  • ihr dienet
  • sie/Sie dienen

Mệnh lệnh Imperativ

  • dien! (du)
  • dient! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của dienen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to serve; to serve, to be a servant (e.g. a butler or maid); to serve; to assist, to be of assistance; to serve (as), to double (as), to act as a replacement (for)

Câu hỏi thường gặp

dienen nghĩa là gì?

dienen (động từ) nghĩa là phục vụ.

Chia động từ dienen ở thì hiện tại thế nào?

ich diene, du dienst, er/sie/es dient, wir dienen, ihr dient, sie/Sie dienen. Phân từ II: gedient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.