TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Diener

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdiːnəʁ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Dieners

der Diener nghĩa là đầy tớ, người hầu.

Nghĩa của Diener

Danh từ · giống đực

  1. Đầy tớ, người hầu.

Biến cách của Diener (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dienerdie Diener
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dienersder Diener
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dienerden Dienern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dienerdie Diener

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Diener

  • Welche von meinen Dienern hast du gesehen? Bạn đã nhìn thấy người hầu nào của tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1606888

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ servant

Câu hỏi thường gặp

Diener nghĩa là gì?

Diener (danh từ) nghĩa là đầy tớ, người hầu.

Diener là der, die hay das?

Diener là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Diener).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.