TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sturm

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtʊrm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stürme · sinh cách: des Sturmes

der Sturm nghĩa là bão tố, bão.

Nghĩa của Sturm

Danh từ · giống đực

  1. Bão tố.
  2. Bão.

Biến cách của Sturm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sturmdie Stürme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sturmesder Stürme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sturmden Stürmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sturmdie Stürme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sturm

Đồng nghĩa

Họ từ của Sturm

Câu ví dụ với Sturm

  • Es ist ein Ungeheuer von einem Sturm. Nó là một cơn bão khủng khiếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146814
  • Der Sturm setzte sich fort. Cơn bão tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6968790
  • Wir gerieten in den Sturm. Chúng tôi bị mắc kẹt vì cơn bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8247169
  • Ein Sturm zieht auf. Một cơn bão sắp đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345007
  • Ein Sturm zieht heran. Một cơn bão sắp đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020597
  • Der Sturm ging weiter. Cơn bão tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6969842
  • In diesem Winter gab es viele Stürme. Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404203
  • Das Fenster ist während des Sturms zerbrochen. Cửa sổ bị vỡ trong cơn bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972209

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A strong, blustery wind; gust; gale; squall; storm, tempest; storm, rush, attack; must made from white or red grapes that has begun to ferment but that has not yet turned into wine
  • Tính từ befuddled, dazed, numb; dizzy, giddy; muddled

Câu hỏi thường gặp

Sturm nghĩa là gì?

Sturm (danh từ) nghĩa là bão tố, bão.

Sturm là der, die hay das?

Sturm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sturm); số nhiều: die Stürme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.