TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Stute

danh từ giống cái
/ˈʃtuːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stuten · sinh cách: der Stute

die Stute nghĩa là ngựa cái, ngựa.

Nghĩa của Stute

Danh từ · giống cái

  1. Ngựa cái.
  2. Ngựa.

Biến cách của Stute (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Stutedie Stuten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Stuteder Stuten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Stuteden Stuten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Stutedie Stuten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Stute

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mare (adult female horse); mare (of other equids) or female of other animals (especially in compounds).; a young woman

Câu hỏi thường gặp

Stute nghĩa là gì?

Stute (danh từ) nghĩa là ngựa cái, ngựa.

Stute là der, die hay das?

Stute là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stute); số nhiều: die Stuten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.