TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ständer

danh từ giống đực
/ˈʃtɛndɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ständers

der Ständer nghĩa là chân chống.

Nghĩa của Ständer

Danh từ · giống đực

  1. Chân chống.

Biến cách của Ständer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ständerdie Ständer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ständersder Ständer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ständerden Ständern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ständerdie Ständer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ständer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stand (a device to hold something upright or aloft); bicycle stand, bike rack (a device to which bicycles may be securely attached while not in use); kickstand (a levered bar that can be folded down from the frame of a bicycle or motorcycle to prop it upright when not being ridden); kickstand (a similar folding bar to prop up a mobile phone or similar device when it is being used on a surface); boner, stiffy, rod (a phallus in erect state)

Câu hỏi thường gặp

Ständer nghĩa là gì?

Ständer (danh từ) nghĩa là chân chống.

Ständer là der, die hay das?

Ständer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ständer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.