TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sturmfrei

/ˈʃtʊʁmfʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

sturmfrei nghĩa là hiểm.

Nghĩa của sturmfrei

Tính từ

  1. Hiểm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sturmfrei

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ having the house or flat to oneself, due to the absence of parents, housemates, or flatmates; impregnable, unable to be stormed; storm-free, stormless

Câu hỏi thường gặp

sturmfrei nghĩa là gì?

sturmfrei (tính từ) nghĩa là hiểm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.