das Gewebe
danh từ giống trung
/ɡəˈveːbə/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Gewebes
das Gewebe nghĩa là vải, mô.
Nghĩa của Gewebe
Danh từ · giống trung
- Vải.
- Mô.
Biến cách của Gewebe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gewebe | die Gewebe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gewebes | der Gewebe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gewebe | den Geweben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gewebe | die Gewebe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gewebe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fabric (woven fabric), cloth, tissue, stuff, weave, mesh (e.g. wire mesh); tissue; web (spider's web)
Câu hỏi thường gặp
Gewebe nghĩa là gì?
Gewebe (danh từ) nghĩa là vải, mô.
Gewebe là der, die hay das?
Gewebe là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gewebe).