das Gewehr
số nhiều: die Gewehre · sinh cách: des Gewehres
das Gewehr nghĩa là súng trường.
Nghĩa của Gewehr
Danh từ · giống trung
- Súng trường.
Biến cách của Gewehr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gewehr | die Gewehre |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gewehres | der Gewehre |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gewehr | den Gewehren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gewehr | die Gewehre |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gewehr
Câu ví dụ với Gewehr
- Er legte sein Gewehr auf mich an. Anh ta chĩa súng vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2053645
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rifle, long gun; weapon, especially a blunt, bladed or stabbing weapon; tusks
Câu hỏi thường gặp
Gewehr nghĩa là gì?
Gewehr (danh từ) nghĩa là súng trường.
Gewehr là der, die hay das?
Gewehr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gewehr); số nhiều: die Gewehre.