TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gewehr

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈveːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gewehre · sinh cách: des Gewehres

das Gewehr nghĩa là súng trường.

Nghĩa của Gewehr

Danh từ · giống trung

  1. Súng trường.

Biến cách của Gewehr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gewehrdie Gewehre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gewehresder Gewehre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gewehrden Gewehren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gewehrdie Gewehre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Gewehr

Câu ví dụ với Gewehr

  • Er legte sein Gewehr auf mich an. Anh ta chĩa súng vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2053645

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rifle, long gun; weapon, especially a blunt, bladed or stabbing weapon; tusks

Câu hỏi thường gặp

Gewehr nghĩa là gì?

Gewehr (danh từ) nghĩa là súng trường.

Gewehr là der, die hay das?

Gewehr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gewehr); số nhiều: die Gewehre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.