TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pistole

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pɪsˈtoːlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pistolen · sinh cách: der Pistole

die Pistole nghĩa là súng ngắn, súng lục, súng sáu.

Nghĩa của Pistole

Danh từ · giống cái

  1. Súng ngắn, súng lục.
  2. Súng sáu.

Biến cách của Pistole (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pistoledie Pistolen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pistoleder Pistolen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pistoleden Pistolen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pistoledie Pistolen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pistole

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Pistole

  • Traue nie einer Frau, die eine Pistole in der Hand hat. Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pistol, gun; gun (device operated by a trigger)

Câu hỏi thường gặp

Pistole nghĩa là gì?

Pistole (danh từ) nghĩa là súng ngắn, súng lục, súng sáu.

Pistole là der, die hay das?

Pistole là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pistole); số nhiều: die Pistolen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.