die Pizza
số nhiều: die Pizzen · sinh cách: der Pizza
die Pizza nghĩa là bánh pizza, pizza.
Nghĩa của Pizza
Danh từ · giống cái
- Bánh pizza, pizza.
Biến cách của Pizza (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Pizza | die Pizzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Pizza | der Pizzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Pizza | den Pizzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Pizza | die Pizzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Pizza
- Tom aß die übriggebliebene Pizza zum Frühstück. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1924742
- Ich wollte Pizza essen. Tui muốn ăn pizza. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8078171
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pizza
Câu hỏi thường gặp
Pizza nghĩa là gì?
Pizza (danh từ) nghĩa là bánh pizza, pizza.
Pizza là der, die hay das?
Pizza là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pizza); số nhiều: die Pizzen.