TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pizza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɪtsa/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pizzen · sinh cách: der Pizza

die Pizza nghĩa là bánh pizza, pizza.

Nghĩa của Pizza

Danh từ · giống cái

  1. Bánh pizza, pizza.

Biến cách của Pizza (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pizzadie Pizzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pizzader Pizzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pizzaden Pizzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pizzadie Pizzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Pizza

  • Tom aß die übriggebliebene Pizza zum Frühstück. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1924742
  • Ich wollte Pizza essen. Tui muốn ăn pizza. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8078171

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pizza

Câu hỏi thường gặp

Pizza nghĩa là gì?

Pizza (danh từ) nghĩa là bánh pizza, pizza.

Pizza là der, die hay das?

Pizza là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pizza); số nhiều: die Pizzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.