TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pissen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɪsən/ giọng máy của trình duyệt

pissen nghĩa là đái.

Nghĩa của pissen

Động từ

  1. Đái.

Chia động từ pissen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepisstPhân từ I: pissend

Hiện tại Präsens

  • ich pisse
  • du pisst
  • er/sie/es pisst
  • wir pissen
  • ihr pisst
  • sie/Sie pissen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pisste
  • du pisstest
  • er/sie/es pisste
  • wir pissten
  • ihr pisstet
  • sie/Sie pissten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepisst
  • du hast gepisst
  • er/sie/es hat gepisst
  • wir haben gepisst
  • ihr habt gepisst
  • sie/Sie haben gepisst

Tương lai Futur I

  • ich werde pissen
  • du wirst pissen
  • er/sie/es wird pissen
  • wir werden pissen
  • ihr werdet pissen
  • sie/Sie werden pissen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich pisse
  • du pissest
  • er/sie/es pisse
  • wir pissen
  • ihr pisset
  • sie/Sie pissen

Mệnh lệnh Imperativ

  • piss! (du)
  • pisst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pissen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to piss (urinate); to piss down (rain heavily)

Câu hỏi thường gặp

pissen nghĩa là gì?

pissen (động từ) nghĩa là đái.

Chia động từ pissen ở thì hiện tại thế nào?

ich pisse, du pisst, er/sie/es pisst, wir pissen, ihr pisst, sie/Sie pissen. Phân từ II: gepisst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.