TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pinkeln

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɪŋkəln/ giọng máy của trình duyệt

pinkeln nghĩa là đái, tiểu.

Nghĩa của pinkeln

Động từ

  1. Đái, tiểu.

Chia động từ pinkeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepinkeltPhân từ I: pinkelnd

Hiện tại Präsens

  • ich pinkle
  • du pinkelst
  • er/sie/es pinkelt
  • wir pinkeln
  • ihr pinkelt
  • sie/Sie pinkeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pinkelte
  • du pinkeltest
  • er/sie/es pinkelte
  • wir pinkelten
  • ihr pinkeltet
  • sie/Sie pinkelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepinkelt
  • du hast gepinkelt
  • er/sie/es hat gepinkelt
  • wir haben gepinkelt
  • ihr habt gepinkelt
  • sie/Sie haben gepinkelt

Tương lai Futur I

  • ich werde pinkeln
  • du wirst pinkeln
  • er/sie/es wird pinkeln
  • wir werden pinkeln
  • ihr werdet pinkeln
  • sie/Sie werden pinkeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich pinkele
  • du pinkelest
  • er/sie/es pinkele
  • wir pinkeln
  • ihr pinkelet
  • sie/Sie pinkeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • pinkle! (du)
  • pinkelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pinkeln

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pee

Câu hỏi thường gặp

pinkeln nghĩa là gì?

pinkeln (động từ) nghĩa là đái, tiểu.

Chia động từ pinkeln ở thì hiện tại thế nào?

ich pinkle, du pinkelst, er/sie/es pinkelt, wir pinkeln, ihr pinkelt, sie/Sie pinkeln. Phân từ II: gepinkelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.