der Pinguin
số nhiều: die Pinguine · sinh cách: des Pinguins
der Pinguin nghĩa là chim cánh cụt, chim cụt cánh.
Nghĩa của Pinguin
Danh từ · giống đực
- Chim cánh cụt.
- Chim cụt cánh.
Biến cách của Pinguin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pinguin | die Pinguine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pinguins | der Pinguine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pinguin | den Pinguinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pinguin | die Pinguine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Pinguin
- Ich mag Pinguine. Tôi thích chim cánh cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899642
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ penguin (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Pinguin nghĩa là gì?
Pinguin (danh từ) nghĩa là chim cánh cụt, chim cụt cánh.
Pinguin là der, die hay das?
Pinguin là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pinguin); số nhiều: die Pinguine.