TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pinguin

danh từ giống đực
/ˈpɪŋˌɡu̯iːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pinguine · sinh cách: des Pinguins

der Pinguin nghĩa là chim cánh cụt, chim cụt cánh.

Nghĩa của Pinguin

Danh từ · giống đực

  1. Chim cánh cụt.
  2. Chim cụt cánh.

Biến cách của Pinguin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pinguindie Pinguine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pinguinsder Pinguine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pinguinden Pinguinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pinguindie Pinguine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Pinguin

  • Ich mag Pinguine. Tôi thích chim cánh cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899642

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ penguin (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Pinguin nghĩa là gì?

Pinguin (danh từ) nghĩa là chim cánh cụt, chim cụt cánh.

Pinguin là der, die hay das?

Pinguin là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pinguin); số nhiều: die Pinguine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.