TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pilz

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pɪl(t)s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pilze · sinh cách: des Pilzes

der Pilz nghĩa là nấm.

Nghĩa của Pilz

Danh từ · giống đực

  1. Nấm.

Biến cách của Pilz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pilzdie Pilze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pilzesder Pilze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pilzden Pilzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pilzdie Pilze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Pilz

Câu ví dụ với Pilz

  • Ich habe ein paar Pilze gefunden. Tôi tìm thấy ít nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916276
  • Ich habe einige Pilze gefunden. Tôi tìm thấy một ít nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916239
  • Ich habe Pilze gefunden. Tôi tìm thấy một ít nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916280
  • Ich mag Pilze. Tôi thích nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298864

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mushroom; fungus

Câu hỏi thường gặp

Pilz nghĩa là gì?

Pilz (danh từ) nghĩa là nấm.

Pilz là der, die hay das?

Pilz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pilz); số nhiều: die Pilze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.