der Pilz
số nhiều: die Pilze · sinh cách: des Pilzes
der Pilz nghĩa là nấm.
Nghĩa của Pilz
Danh từ · giống đực
- Nấm.
Biến cách của Pilz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pilz | die Pilze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pilzes | der Pilze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pilz | den Pilzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pilz | die Pilze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Pilz
Câu ví dụ với Pilz
- Ich habe ein paar Pilze gefunden. Tôi tìm thấy ít nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916276
- Ich habe einige Pilze gefunden. Tôi tìm thấy một ít nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916239
- Ich habe Pilze gefunden. Tôi tìm thấy một ít nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916280
- Ich mag Pilze. Tôi thích nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298864
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mushroom; fungus
Câu hỏi thường gặp
Pilz nghĩa là gì?
Pilz (danh từ) nghĩa là nấm.
Pilz là der, die hay das?
Pilz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pilz); số nhiều: die Pilze.